lát nữa

lát nữa

Chờ tôi một chút, lát nữa tôi sẽ quay lại.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một khoảng thời gian ngắn sắp tới, ngay sau thời điểm hiện tại: Từ dùng để chỉ một thời điểm trong tương lai gần, thường vài phút hoặc vài giờ sau.
    • Sau đây một chút: Diễn tả việc đó sẽ xảy ra hoặc được thực hiện ngay sau thời điểm nói.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Chờ tôi một chút, lát nữa tôi sẽ quay lại. (Hãy đợi tôi một chút, ngay sau đây tôi sẽ trở lại.)
    • Lát nữa trời có thể mưa, nhớ mang theo ô. (Một lúc nữa trời có thể mưa, nhớ mang theo .)
    • Bài tập này khó quá, lát nữa em sẽ hỏi giáo. (Bài tập này khó quá, một lát nữa em sẽ hỏi giáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để hẹn giờ, ấn định một hành động trong tương lai rất gần:

    • Chúng ta họp lát nữa nhé, khoảng 3 giờ chiều. (Chúng ta họp một lát nữa nhé, khoảng 3 giờ chiều.)
    • Để bánh trong lát nữa chín. (Để bánh trong một lát nữa là chín.)
  • Dùng trong câu đề nghị, yêu cầu sẽ được thực hiện ngay:

    • Lát nữa anh giúp em sửa cái xe này với. (Một lát nữa anh giúp em sửa chiếc xe này với.)
    • Con ăn cơm xong, lát nữa rửa bát giúp mẹ. (Con ăn cơm xong, một lát nữa rửa bát giúp mẹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Một lát nữa: Cụm từ đầy đủ trang trọng hơn, cùng nghĩa với "lát nữa".

    • Xin hẹn gặp lại quý vị một lát nữa. (Xin hẹn gặp lại quý vị sau một lát nữa.)
  • Chốc nữa: Từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn nói miền Bắc.

    • Chốc nữa mình cùng đi. (Một chốc nữa chúng ta cùng đi.)
  • Ít phút nữa: Cụm từ chỉ thời gian cụ thể hơn.

    • Xe buýt sẽ tới ít phút nữa. (Xe buýt sẽ tới trong vài phút nữa.)
Từ đồng nghĩa
  • Sắp tới: Chỉ thời gian rất gần trong tương lai.
  • Ngay sau đây: Nhấn mạnh tính chất liền kề với hiện tại.
  • Một chút nữa: Cùng nghĩa, thường dùng trong khẩu ngữ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây phó từ tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được cấu tạo trực tiếp từ "lát nữa")